Tổng hợp một số lệnh Dos cơ bản trong CMD windown

Tổng hợp một số lệnh Dos cơ bản trong CMD windown



I-Lệnh coppy

Cú pháp: COPPY “nơi muốn lấy file” “đích đến” /Y
Ví dụ: Bạn muốn coppy 1 file jav.mp4 từ ổ D sang ổ E

Mã:


II- Lệnh DELETE

Cú pháp: DEL [/P] [/F] [/S] [/Q] [/A[:]attributes]] “tên file”
Trong đó :
/P : Hiển thị thông tin file trước khi xóa
/F : Xóa các file có thuộc tính read-only
/S : Xóa file đó trong tất cả các thư mục
/Q : Xóa không cần hỏi
/A[[:]attributes] : xóa theo thuộc tính file
attributes : R: Read-only files, S: System files, H: Hidden files Ví dụ : xóa tất cả file trong thư mục C:\WINDOWS\Prefetch

Mã:


III- Lệnh RD (xóa thư mục )

Cú pháp : RD /s /q “thư mục cần xóa”
ví dụ : xóa thư mục Intel trong ổ đĩa C:\

Mã:


IV- Lệnh MD(Tạo thư mục)

Cú pháp MD “tên thư mục cần tạo”
ví dụ Tạo thư mục Bau trong ổ C

Mã:


V- Lệnh Xem IP của máy

Cú pháp: ipconfig/all

VI- Lệnh NETVIEW

Cú pháp : Net view (hiện danh sách các máy tính trong mạng cùng Domain)

Mã:


VII- Lệnh tắt máy, khởi động máy

Cú pháp : Tắt máy: shutdown -s -t
Reset máy: shutdown -r -t
Trong đó: -s : shutdown
-r : reset
– t: time (tính bằng giây)
Ví dụ:

Mã:


VIII- Lệnh TASKKIL(Tắt 1 ứng dụng đang chạy)

Cú pháp: taskkill /f /im <tên ứng dụng>
Ví dụ:

Mã:


IX – Các lệnh trong regedit

Lệnh REG ADD : (tạo, chỉnh sửa registry)
cú pháp : REG ADD KeyName [/v ValueName | /ve] [/t Type] [/s Separator] [/d Data] [/f]
ví dụ :

Mã:


(thêm 1 data tên MenuShowDelay, kiểu dữ liệu REG_SZ, tham số là 0)

Lệnh REG DELETE : (xóa values, data trong registry)
cú pháp : REG DELETE KeyName [/v ValueName | /ve | /va] [/f]
ví dụ :

Mã:

(xóa values WinRAR SFX trong key HKEY_CURRENT_USER\Software\)

Mã:

( xóa data “File3” trong “HKEY_CURRENT_USER\Software\Symantec\Symantec Ghost\Explorer\Ghost
Explorer\Recent File List” )
X- Lệnh ATTRIB (đặt thuộc tính cho file , folder)

Cú pháp: ATTRIB -A -S -H -R “file, thư mục”
ATTRIB +A +S +H +R “file, thư mục” /S /D
Trong đó:
dấu “” : loại bỏ thuộc tính
dấu “+” : Thêm vào thuộc tính
A : (Archive) : thuộc tính lưu trữ
S : (System) : thuộc tính hệ thống
H : (Hidden) : thuộc tính ẩn
R : (Read – only ) : Thuộc tính chỉ đọc
/S : thực hiện với tất cả file nằm trong thư mục hiện hành, và tất cả các thư mục con.
/D : đặt thuộc tính cho thư mục và thư mục con, chứ không đặt thuộc tính cho file.
ví dụ :

 

Mã:

(ẩn folder “nhac” trong ổ đĩa E:\, thay +h thành -h thì sẽ hiện lại thư mục “nhac”)

TO BE CONTINUTE
Các bạn có thể tham khảo nhiều lệnh hơn tại đây

Mã:

Lưu ý: với các lệnh thao tác trong registry thì bạn phải có am hiểu nhất định để thao tác lệnh.

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ
BÀI VIẾT NGẪU NHIÊN
THỦ THUẬT WORDPRESS

Tham gia thảo luận

Avatar của bạn được hiển thị theo Mail khi đăng ký tại Gravatar.com

LƯU Ý: Nội dung nhận xét nên mang tính tích cực, vui lòng nhập bằng tiếng việt có dấu!

*